SO HUU TRI TUE

Danh sách Bằng độc quyền sáng chế công bố tháng 11/2018

(SHTT) - Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam - Bộ khoa học và công nghệ đã công bố danh sách cụ thể bằng độc quyền sáng chế tháng 11/2018 với tổng số 123 bằng.

 Danh sách Bằng độc quyền sáng chế công bố tháng 11/2018 ( công bố toàn văn)

STT Số bằng Số đơn Tên SC/GPHI Tên chủ đơn
1 19976 1-2012-00131 Vật liệu mang chất xúc tác, chất xúc tác vanadi oxit bao gồm vật liệu mang chất xúc tác này, phương pháp sản xuất vật liệu mang chất xúc tác, thiết bị xúc tác và hệ thống kiểm soát khí thải động cơ điezen Cristal USA Inc.
2 19977 1-2012-03800 Thiết bị điều khiển phanh dùng cho xe loại có tay lái NISSIN KOGYO CO., LTD.
3 19978 1-2013-02687 Khối mài RUD. STARCKE GMBH & CO. KG
4 19979 1-2011-02959 Thiết bị đầu cuối và phương pháp truyền thông Sun Patent Trust
5 19980 1-2008-01432 ống cán bút với cơ cấu đàn hồi Công ty cổ phần tập đoàn Thiên Long
6 19981 1-2008-00852 Hợp chất (1H-benzoimidazol-5-yl)-N-hydroxy-acrylamit được thế hai lần ở vị trí 1,2, dược phẩm chứa hợp chất này và phương pháp tổng hợp MEI PHARMA, INC.
7 19982 1-2012-01909 Phương pháp chế tác tranh nghệ thuật khêu sáng hoặc lấy tối từ hình ảnh thực tế Lương Phú Tuyến
8 19983 1-2015-04534 Thiết bị phát điện thủy lực chìm và phương pháp xả nước ra khỏi thiết bị này McELROY, Owen
9 19984 1-2009-01319 Polyme dạng răng lược làm chất kháng virut ALLEXCEL, INC.
10 19985 1-2013-00725 Hợp chất este của axit boronic vòng, dược phẩm, dụng cụ chứa vô trùng chứa hợp chất này và phương pháp bào chế dược phẩm REMPEX PHARMACEUTICALS, INC.
11 19986 1-2015-00710 Hệ thống thông tin máy tính và phương pháp phục hồi sự cố động cho hệ thống TENCENT TECHNOLOGY (SHENZHEN) COMPANY LIMITED
12 19987 1-2010-02303 Hộp đóng gói động cơ xe máy KWANG YANG MOTOR CO., LTD 
13 19988 1-2013-03993 Phương pháp và thiết bị truyền thông trong mạng không dây QUALCOMM INCORPORATED
14 19989 1-2014-00546 Giấy không tráng phủ và giấy tráng phủ Oji Holdings Corporation
15 19990 1-2014-01630 Cơ cấu điều khiển và máy giặt có cơ cấu điều khiển này PANASONIC CORPORATION
16 19991 1-2014-01879 Máy giặt PANASONIC CORPORATION
17 19992 1-2014-02109 Thiết bị đếm các cá thể sinh vật OSAKA N.E.D. MACHINERY CORPORATION
18 19993 1-2014-04130 Máy giặt Panasonic Intellectual Property Management Co., Ltd.
19 19994 1-2011-00036 Thỏi đất sét dùng cho nghề thủ công DONG-A TEACHING MATERIALS CO., LTD.
20 19995 1-2011-01888 Kháng thể kháng Angiopoietin 2 và dược phẩm chứa kháng thể này F. HOFFMANN-LA ROCHE AG
21 19996 1-2012-02500 Quy trình thủy luyện để thu hồi kim loại MOLYCORP MINERALS LLC
22 19997 1-2013-03429 Muối của hợp chất 2,3-dihydroimidazo[1,2-c]quinazolin được thế, phương pháp điều chế nó và dược phẩm chứa muối này BAYER INTELLECTUAL PROPERTY GMBH
23 19998 1-2014-00679 Môđun rung áp điện Mplus Co., Ltd.
24 19999 1-2014-04326 Cơ cấu xếp nếp vải cho máy xếp nếp vải và hệ thống sử dụng chúng V-Lap Pty. Ltd.
25 20000 1-2016-01820 Xéc măng dầu tổ hợp TPR Co., Ltd.
26 20001 1-2008-00591 Ghế ngả được và cơ cấu ngả không cần khoảng trống dùng cho ghế này ASHLEY FURNITURE INDUSTRIES, INC.
27 20002 1-2016-04979 Thiết bị kiểm soát độ thẳng đứng của lỗ khoan trong quá trình khoan tạo lỗ móng cọc khoan nhồi Công ty Cổ phần Năng lực Đặc biệt
28 20003 1-2009-00111 Dụng cụ chuyển màng phủ Plus Stationery Corporation
29 20004 1-2012-00148 Lan can bảo vệ và thiết bị cố định CHENG, Fuyao
30 20005 1-2011-02473 Thép dải cán nóng và phương pháp tạo ra thép dải này BLUESCOPE STEEL LIMITED
31 20006 1-2008-01920 Máy trồng mía hai hàng Công ty cổ phần đường Quảng Ngãi
32 20007 1-2012-00990 Hệ thống băng chuyền và phương pháp xoay bao gói, và vật ghi đọc được bằng máy tính chứa chương trình máy tính để thực hiện các bước của phương pháp này TETRA LAVAL HOLDINGS & FINANCE S.A.
33 20008 1-2013-03813 Vật liệu có kết cấu phức hợp và giày dép NIKE INNOVATE C.V.
34 20009 1-2016-02936 Phương pháp và thiết bị thu nhận ánh sáng mặt trời Trường Đại học Khoa học Tự nhiên, Đại học Quốc gia Hà Nội
35 20010 1-2016-03381 Chế phẩm dùng khu trú chứa heparin TROIKAA PHARMACEUTICALS LIMITED
36 20011 1-2016-01781 Hệ cốp pha tháo dỡ nhanh Công ty TNHH Cơ khí Phú Vinh
37 20012 1-2016-02047 Phương pháp đổ bê tông tường và hệ cốp pha đổ bê tông tường Công ty TNHH Cơ khí Phú Vinh
38 20013 1-2011-00986 Phương pháp sản xuất đường Asahi Group  Holdings, Ltd.
39 20014 1-2011-01372 Kháng thể liên kết đặc hiệu với thụ thể interleukin-4 của người và dược phẩm chứa kháng thể này REGENERON PHARMACEUTICALS, INC.
40 20015 1-2015-00962 Màng polyeste TOYOBO CO., LTD.
41 20016 1-2008-00150 Quy trình sản xuất hợp chất 3-oxo-pregn-4-en-21,17-carbolacton bằng phản ứng oxy hoá 17-(3-hyđroxypropyl)-3,17-đihyđroxyanđrostan với tác nhân oxy hoá không phải là kim loại Bayer Pharma Aktiengesellschaft
42 20017 1-2013-01386 Hệ thống và phương pháp truyền tín hiệu để gộp sóng mang trong dải đa tầng TELEFONAKTIEBOLAGET L M ERICSSON (PUBL)
43 20018 1-2013-02179 Máy khâu đường khâu kiểu mắt xích nhiều chỉ có thiết bị ngăn ngừa sự rối đường khâu YAMATO SEWING MACHINE MFG. CO., LTD.
44 20019 1-2013-03979 Phương pháp và thiết bị ngăn ngừa hiện tượng rối đường khâu của các đường khâu kiểu mắt xích nhiều chỉ  YAMATO SEWING MACHINE MFG. CO., LTD.
45 20020 1-2014-01784 Phương pháp, hệ thống điều khiển kết nối của nguồn điện nhiều pha đến tụ điện Hubbell Incorporated
46 20021 1-2010-02028 Chế phẩm diệt sinh vật gây hại chứa dẫn xuất tetrazolyloxim và hợp chất hoạt tính diệt nấm hoặc trừ sâu và phương pháp phòng trừ nấm gây bệnh ở cây BAYER CROPSCIENCE AG
47 20022 1-2013-00416 Phương pháp giải mã viđeo SAMSUNG ELECTRONICS CO., LTD.
48 20023 1-2014-01198 Máy giặt Toshiba Lifestyle Products & Services Corporation
49 20024 1-2015-02891 Hộp tạo khuôn AKAGI NYUGYO CO., LTD.
50 20025 1-2016-00314 Phương pháp lắp ráp đồ chứa sản phẩm tráng miệng đông lạnh, phương pháp bao gói sản phẩm tráng miệng đông lạnh, đồ chứa sản phẩm tráng miệng đông lạnh, sản phẩm tráng miệng đông lạnh và phương pháp pha chế đồ uống AKAGI NYUGYO CO., LTD.
STT Số bằng Số đơn Tên SC/GPHI Tên chủ đơn
51 20026 1-2013-02647 Hợp chất azainđazol hoặc điazainđazol, dược phẩm chứa hợp chất này, và phương pháp điều chế hợp chất này PIERRE FABRE MEDICAMENT
52 20027 1-2015-00955 Lược trên dùng cho máy chải kỹ và máy chải kỹ có lược trên này MASCHINENFABRIK RIETER AG
53 20028 1-2015-03692 Hợp chất deaza-purinon dạng vòng lớn và dược phẩm chứa hợp chất này dùng để điều trị bệnh nhiễm virut JANSSEN SCIENCES IRELAND UC
54 20029 1-2015-04504 Hợp chất pyridon và dược phẩm chứa hợp chất này để điều trị bệnh nhiễm virut và các bệnh khác JANSSEN SCIENCES IRELAND UC
55 20030 1-2013-03519 Hệ thống dây chằng và thanh neo bảo vệ tuabin gió có hai bộ cánh cấu tạo bởi các cánh buồm Lại Bá ất
56 20031 1-2014-03091 Cánh quạt có diện tích mặt cánh thay đổi sử dụng cho tuabin gió Lại Bá ất
57 20032 1-2015-00799 Phương pháp và thiết bị hiển thị giao diện và vật ghi máy tính đọc được bất biến TENCENT TECHNOLOGY (SHENZHEN) COMPANY LIMITED
58 20033 1-2015-03779 Phương pháp định dạng mặt vặn vỏ đỗ cho cánh tuabin gió Lại Bá ất
59 20034 1-2016-01288 Giá cài túi rác Nguyễn Quang Lâm
60 20035 1-2011-01183 Thiết bị để tạo ra vỏ hộp CONTAINER DEVELOPMENT, LTD.
61 20036 1-2006-01028 Phương pháp trộn và điều chỉnh việc xếp chồng nguyên liệu China Aluminum International Engineering Corporation Limited
62 20037 1-2008-01095 Chi tiết có ren dùng cho chi tiết nối dạng ống có ren và phương pháp hoàn thiện VALLOUREC OIL AND GAS FRANC
63 20038 1-2013-01433 Cơ cấu chống va chạm để đảm bảo an toàn cho xe SUZHOU EAGLE ELECTRIC VEHICLE MANUFACTURING CO., LTD.
64 20039 1-2010-00410 Bơm KUBOTA CORPORATION 
65 20040 1-2010-03295 Cụm lắp ráp vòng lót của van tiết lưu M-I L.L.C.
66 20041 1-2015-04386 Thùng xe máy Yamaha Hatsudoki Kabushiki Kaisha
67 20042 1-2012-01494 Phương pháp và thiết bị quản lý dịch vụ nội dung Samsung Electronics Co., Ltd.
68 20043 1-2013-01890 Phương tiện giao thông hai bánh chạy điện Yamaha Hatsudoki Kabushiki Kaisha
69 20044 1-2013-01522 Bộ phận cố định FISCHERWERKE GMBH & CO. KG
70 20045 1-2014-01181 Phương pháp vận hành thiết bị đầu cuối dùng cho dịch vụ nhắn tin tức thời KAKAO CORP.
71 20046 1-2013-01768 Thiết bị đầu cuối, thiết bị trạm gốc và phương pháp truyền thông Sun Patent Trust
72 20047 1-2014-04261 Khung mái tôn che xe Đinh Thái Minh
73 20048 1-2015-00783 Phương pháp sản xuất gel nano Ag và gel nano Ag thu được từ phương pháp này Công ty Cổ phần Truyền thông Trường Thành
74 20049 1-2012-00139 Thiết bị và phương pháp kết đông liên tục thực phẩm TECHNICAN CO., LTD.
75 20050 1-2011-01816 N-oxypiperidin dị vòng xoắn, quy trình điều chế hợp chất này, chế phẩm diệt sinh vật gây hại chứa hợp chất này và phương pháp diệt và phòng trừ sinh vật gây hại SYNGENTA PARTICIPATIONS AG
76 20051 1-2013-01548 Thiết bị bó và xếp chồng vật dạng tấm mỏng và thiết bị tự phục vụ GRG BANKING EQUIPMENT CO., LTD.
77 20052 1-2013-01549 Thiết bị bó dùng cho vật dạng tấm mỏng GRG BANKING EQUIPMENT CO., LTD.
78 20053 1-2017-01281 Phương pháp và thiết bị sản xuất liên tục màn hình quang NITTO DENKO CORPORATION
79 20054 1-2009-01071 Chất xúc tác để khử xúc tác chọn lọc nitơ oxit bằng amoniac ở nhiệt độ cao và phương pháp khử sử dụng chất xúc tác này TANAKA HOLDINGS CO., LTD.
80 20055 1-2012-02752 Phương pháp sản xuất nền thủy tinh dùng cho đĩa từ HOYA CORPORATION
81 20056 1-2012-03633 Hộp chứa dao cắt sợi SEI OPTIFRONTIER CO., LTD.
82 20057 1-2015-02183 Phương tiện giao thông Yamaha Hatsudoki Kabushiki Kaisha
83 20058 1-2015-02184 Phương tiện giao thông Yamaha Hatsudoki Kabushiki Kaisha
84 20059 1-2015-02185 Phương tiện giao thông Yamaha Hatsudoki Kabushiki Kaisha
85 20060 1-2015-04791 Phương tiện giao thông Yamaha Hatsudoki Kabushiki Kaisha
86 20061 1-2016-02025 Thiết bị và phương pháp sản xuất thép hàn được tạo hình NISSHIN STEEL CO., LTD.
87 20062 1-2016-03286 Tấm thép được xử lý chuyển hoá hóa học, phương pháp sản xuất tấm thép này và dung dịch xử lý chuyển hoá hóa học Nisshin Steel Co., Ltd.
88 20063 1-2013-04104 Chất làm bền giấy polyacrylamit và phương pháp sản xuất giấy sử dụng chất làm bền giấy này SEIKO PMC CORPORATION
89 20064 1-2015-01566 Cơ cấu treo Yamaha Hatsudoki Kabushiki Kaisha
90 20065 1-2015-03678 Đồ mặc dùng một lần UNICHARM CORPORATION 
91 20066 1-2012-00452 Vacxin chống lại bệnh viêm màng phổi-phổi ở lợn và phương pháp thu nhận vacxin này  INTERVET INTERNATIONAL B.V.
92 20067 1-2013-01896 Phương pháp điều chế chất mang magie halogenua làm thành phần xúc tác cho phản ứng trùng hợp olefin PTT GLOBAL CHEMICAL PCL
93 20068 1-2014-02447 Cụm điều hòa không khí trong nhà DAIKIN INDUSTRIES, LTD.
94 20069 1-2011-02126 Thiết bị chống sét và đường dây truyền tải điện có thiết bị chống sét như vậy AKTSIONERNOE OBSCHESTVO "NPO "STREAMER" 
95 20070 1-2014-00813 Thiết bị để đo vật thể cần được đo, phương pháp xử lý của thiết bị này, và vật ghi đọc được bởi máy tính MITSUBISHI HEAVY INDUSTRIES MACHINERY SYSTEMS, LTD.
96 20071 1-2014-01308 Phương pháp và thiết bị mã hóa dữ liệu viđeo VELOS MEDIA INTERNATIONAL LIMITED
97 20072 1-2014-04067 Hợp chất làm chất điều biến vận chuyển trong nhân và dược phẩm chứa hợp chất này KARYOPHARM THERAPEUTICS, INC.
98 20073 1-2015-00268 Bộ phận quang điện hữu cơ HITACHI CHEMICAL COMPANY, LTD.
99 20074 1-2015-02929 Thiết bị trạm gốc và phương pháp truyền kênh điều khiển đường xuống vật lý Sun Patent Trust
100 20075 1-2012-00092 Phương pháp để loại bỏ các thành phần có thể ngưng tụ được ra khỏi chất lưu MCKAY, N. Wayne
STT Số bằng Số đơn Tên SC/GPHI Tên chủ đơn
101 20076 1-2013-03013 Axit 4-amino-picolinic được thế, chế phẩm diệt cỏ và phương pháp phòng trừ thực vật không mong muốn DOW AGROSCIENCES LLC
102 20077 1-2016-01500 Thiết bị lọc xử lý máu và phương pháp sản xuất thiết bị lọc xử lý máu này ASAHI KASEI MEDICAL CO., LTD.
103 20078 1-2016-01501 Thiết bị lọc xử lý máu và phương pháp sản xuất thiết bị lọc xử lý máu này ASAHI KASEI MEDICAL CO., LTD.
104 20079 1-2016-04651 Van côn cầu dùng cho lò nhiệt phân rác thải, lò nhiệt phân rác thải và hệ thống xử lý rác thải rắn thành dầu đốt công nghiệp Công ty cổ phần Kim Quy
105 20080 1-2006-01823 Quạt điện ly tâm Trần Chí 
106 20081 1-2011-01057 Hợp chất đồng tinh thể của propiconazol, quy trình điều chế hợp chất này và chế phẩm diệt nấm chứa hợp chất này SYNGENTA LIMITED
107 20082 1-2011-01529 Chế phẩm có thể tạo liên kết ngang và tạo xốp, xốp được tạo liên kết ngang và đế giữa của giày bao gồm xốp này Asahi Kasei Chemicals Corporation
108 20083 1-2012-00427 Chế phẩm kháng vi sinh vật và phương pháp kéo dài thời gian sử dụng nước, thức ăn hoặc thành phần thức ăn ANITOX CORPORATION
109 20084 1-2012-01971 Bê tông để sửa chữa và bảo tồn, thân thiện với môi trường và khối bê tông được tạo ra từ bê tông này NIKKEN KOGAKU CO., LTD.
110 20085 1-2015-02240 Thuốc cai nghiện ma túy và quy trình bào chế thuốc này Trần Thị Cúc
111 20086 1-2017-04257 Cần trục và phương pháp điều khiển cần trục MITSUI ENGINEERING & SHIPBUILDING CO., LTD.
112 20087 1-2012-00883 Ghế sofa, bộ ghế sofa, phương pháp lắp ráp ghế sofa, sản phẩm đồ nội thất, bộ sản phẩm đồ nội thất và phương pháp lắp ráp sản phẩm đồ nội thất ASHLEY FURNITURE INDUSTRIES, INC.
113 20088 1-2012-01758 Nhựa polycacbonat thơm được polyme hóa cao và quy trình sản xuất nhựa polycacbonat thơm được polyme hóa cao MITSUBISHI GAS CHEMICAL COMPANY, INC.
114 20089 1-2013-01546 Cơ cấu tách vật dạng tấm mỏng, phương pháp và hệ thống điều khiển cơ cấu tách vật dạng tấm mỏng GRG BANKING EQUIPMENT CO., LTD.
115 20090 1-2014-02530 Tủ lạnh Panasonic Corporation
116 20091 1-2015-03618 Phương pháp điều chế hoạt chất thalidomide Học viện Quân y
117 20092 1-2015-04531 Phương pháp điều chế hợp chất thalidomide bằng kỹ thuật vi sóng Trung tâm nghiên cứu ứng dụng sản xuất thuốc, Học viện Quân y
118 20093 1-2012-03857 Đồ uống từ nghệ đựng trong bình chứa HOUSE FOODS CORPORATION
119 20094 1-2013-04009 Hợp chất 4-aryl-N-phenyl-1,3,5-triazin-2-amin chứa nhóm sulfoximin, hợp chất trung gian dùng để điều chế nó và dược phẩm chứa nó BAYER INTELLECTUAL PROPERTY GMBH
120 20095 1-2014-02176 Dụng cụ giữ chỉ nha khoa và quy trình sản xuất dụng cụ này Phạm Văn Kiện
121 20096 1-2016-01155 Vải không dệt dùng cho vật dụng thấm hút UNICHARM CORPORATION
122 20097 1-2016-02849 Phương pháp và hệ thống giám sát, quản lý nguồn phóng xạ Trường Đại Học Bách Khoa Hà Nội
123 20098 1-2016-03735 Quy trình sản xuất hợp chất episulfua dùng cho vật liệu quang học MITSUI CHEMICALS, INC.

PV


Vinamilk
Sunshine
Máy lọc nước
BToday.vn
Hóa chất Phúc Lâm